Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hiệp”.

  1. Nguyễn Đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hiệp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/5/1950 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 2B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972
  2. Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972
  3. Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972