Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hợp”.
- Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Đổ- Bình Lục- Hy sinh: 9/5/1974
- Nguyễn Đình Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 9/5/1974
- Nguyễn Đình Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 9/5/1974