Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hồ”.

  1. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hởi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 296 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hồi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 15/8/1980 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 2 · Lô 27 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  19. nguyễn đình hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 4b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1969