Tìm thấy 344 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hải (Hải Phòng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Chinh Vọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Chính Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Chính Nhệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phả Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1974 Quê quán: Phả Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Số 58 Hàng canh - CX Định - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS PHÙ MỸ BỒNG SƠN AN LÃO TỈNH BÌNH ĐỊNH Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Vận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Tiền Phong - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thuỷ Dương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Lập Lô - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Chúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Phả Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D1 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Khịt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Phả Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Khịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Mân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phủ Lê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →