Tìm thấy 344 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hải (Hải Phòng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Năng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/7/1974 Quê quán: Trường Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Kiến Quốc - An Thinh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lập lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Viết Nhuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C6 - D5 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phin Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1972 Quê quán: An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Quang Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Lai lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D8 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →