Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hân”.
- Nguyễn Đình Hành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hằng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hằng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 267 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 180 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- nguyễn đình hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 171 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 101 · Lô a Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Hân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Chí Linh Hy sinh: 5/6/1975
- Nguyễn Đình Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Khánh- Phú Bình Hy sinh: 12/12/1966 Đông Sa Thày H67 tây nam Kon Tum
- Nguyễn Đình Hân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Lô 10 Số 187