Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Hân”.

  1. Nguyễn Đình Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 868 · Khu K5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 218 · Khu 9A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 212 · Khu 9B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1577 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 187 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 187 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/06/1971 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Hân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Chí Linh Hy sinh: 5/6/1975
  2. Nguyễn Đình Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Khánh- Phú Bình Hy sinh: 12/12/1966 Đông Sa Thày H67 tây nam Kon Tum
  3. Nguyễn Đình Hân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Lô 10 Số 187