Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Duy”.

  1. Nguyễn Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 21 · Lô 28 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Duy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 96 · Khu 5B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Duyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Duyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Duyến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/7/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 294 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Duyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 103 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Duyến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/7/1953 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C220 - D230 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Duy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)