Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Dần”.
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ9 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 114 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1001 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 813 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đang Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1983 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.