Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Dần”.

  1. Nguyễn Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/11/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 151 · Khu A12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Đình Đản Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1047 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 13c Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 52 · Hàng 4P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tổ 10 - Tân quang 1 - Tân thành Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 144 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Dang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000