Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Dũng”.

  1. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Dụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Đúng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lý Khúc Con - Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Đúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 3/5/1968
  3. Nguyễn Đình Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lạc Yên- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Mộ 41, hàng 2, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  4. Nguyễn Đình Dũng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Phương Đông- Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 1/2/1973 Lô 1 Số 105
  5. Nguyễn Đình Dụng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Thành Công, Thạch Thành Hy sinh: 25/11/1968