Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Dân”.

  1. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: C16 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - D Bộ - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Lập- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1970 Làng cũ Kon Tu, H16 Kon Tum
  3. Nguyễn Đình Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Mỹ- Hương Sơn Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Ngọc Ring Rua
  4. Nguyễn Đinh Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 10 Tân Quang- Tân Thành- TP.Thái Nguyên Tân Thanh, Tân Biên, mộ 530 NT 3A
  5. Nguyễn Đình Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Phú- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/4/1971