Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Chung”.

  1. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 191 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chưng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đình Chung” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.