Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Chanh”.

  1. Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn đình Chành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M305 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vân Trường - Tiên sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Lỗ- Cẩm Yên- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 9/9/1968 Bắc suối đồi Đắc Khô
  2. Nguyễn Đình Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969