Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Chư”.

  1. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1971 Quê quán: Thân Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: Bình Lộc - Cao Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: An Tâm - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968