Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Chương”.

  1. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/7/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu G2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1971 Quê quán: Thân Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: Bình Lộc - Cao Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · xóm 9- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Ia Răng
  2. Nguyễn Đình Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bình Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 10/2/1977