Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Chư”.

  1. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 206 · Khu 9B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chủ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đỉnh Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Chuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968