Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Cự (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/12/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 6, 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: E202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Đinh Cao - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Phan Đạo - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bùi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Minh Hoà - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Đình Cao - Phú Cử - Hải Hưng Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đình Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Phù Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →