Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Cử”.
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 160 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 581 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 81 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cún Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Củng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 166 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 80 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Cự (Tự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đo Xá - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Đình Củ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trương Xá - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa