Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Cử”.

  1. Nguyễn Đình Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 47 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Cự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 320 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Cữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Cự Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: 1/7/1947 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Cự (Tự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đo Xá - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Đình Củ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trương Xá - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa