Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Cừ (Cứ)”.

  1. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 386 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Cữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1946 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 342 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Cứ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Cứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Cứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/12/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 6, 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Cữ Năm sinh: 7/7/1947 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Linh, Hưng Hoá, Hưng Hoá Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Cừ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Cử Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: An bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cứ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Bấn Xuân - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Cừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →