Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Củ”.

  1. Nguyễn Đình Cung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đình Cửi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Đình Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 454 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Cước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Cửu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Cung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/02/1980 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Cự (Tự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đo Xá - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Đình Củ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trương Xá - Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa