Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Cường”.

  1. Nguyễn Đình Cưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 160 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 81 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu B5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 454 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Mộ Hạ - Thị Trấn Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1979