Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Cương”.

  1. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Mộ Hạ - Thị Trấn Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1979
  2. Nguyễn Đình Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1966 Chân núi Chư Pông
  3. Nguyễn Đình Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 K18, quân y F1
  4. Nguyễn Đình Cưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bạch Tuyết- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa
  5. Nguyễn Đình Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Hồng- Nghi xuân- Hy sinh: 4/9/1975