Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Cơ”.

  1. Nguyễn Đình Cơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Cơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Cố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Cỡ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Cơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Cơ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Cơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Cò Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Cơ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Cốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam