Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Công”.

  1. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Cộng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Yến cung - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/06/1971 Mai táng ban đầu: (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000