Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Cán”.

  1. Nguyễn Đình Cận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/9/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Căn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Chương Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Canh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Cành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/5/1952 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Cánh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/10/1947 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 47 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1966
  2. Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiên Lục- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1972
  3. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971
  4. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/5/1971
  5. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971
→ Xem cả 7 người trong các danh sách