Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Bi”.

  1. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 381 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Bìa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu C2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đình Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Biêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 579 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Bích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Định Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Binh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lạc Đạo- Bắc Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 10/6/1971 (57-61) D48 -71 B Phia 1/100000