Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Bợ”.

  1. Nguyễn Đình Bộ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/5/1985 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Bồ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Bồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đình Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: 6/6/1942 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Bổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 177 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Bồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Bồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô l1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Bột Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn đình Bốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Bôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Bông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Bợ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Lương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1968 Đồi M2
  2. Nguyễn Đình Bợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Gia Lương- Hy sinh: 26/3/1968