Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Bắc”.

  1. Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bấc Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 8/1931 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: 22037 Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 Đơn vị: E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 223 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Bách Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Minh- Hương Sơn- Hy sinh: 8/11/1972