Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Bơn”.

  1. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: 6/6/1942 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Bổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 177 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 Quê quán: Minh Khôi, Nông Cống, Nông Cống Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Bôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1972 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Thuỷ An - Tùng Thiền - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Bồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô l1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Bông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1973 Quê quán: Đồng Gia - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Bơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/11/1971