Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Bính”.

  1. Nguyễn Đình Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 151 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Trung Lập, Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 381 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 109 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu C2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 579 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Định Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dị Thế - Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  2. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiểu khu Bắc Long - Phan Đình Phùng - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 31/12/1978
  3. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/04/1978
  4. Nguyễn Đình Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 16 - Hàng Nón - Hoàn Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 13/04/1979