Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Bình”.

  1. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Binh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đinh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Phong Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1986 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Phố Tạ Hiền, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1983 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E548 - MT.479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Hàng Nón (15) - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Ngũ Kiên – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dị Thế - Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  2. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiểu khu Bắc Long - Phan Đình Phùng - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 31/12/1978
  3. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/04/1978
  4. Nguyễn Đình Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 16 - Hàng Nón - Hoàn Kiếm - Hà Nội Hy sinh: 13/04/1979