Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Đoàn”.

  1. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Doãn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/12/1697 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 428 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 171B · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Đinh Cao - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn đình Doanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Quốc - Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972