Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Đa”.

  1. Nguyễn Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ9 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Danh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Dâu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/7/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/11/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Dật Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Đán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 114 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Đãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 168 · Khu A13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 151 · Khu A12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hòa lạc - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/5/1969