Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Đa”.

  1. Nguyễn Đình Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/12/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1975 Quê quán: Hồng Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Đài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Đại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 144 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Dang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Dầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Dật Năm sinh: 11/6/ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hòa lạc - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/5/1969