Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Đỏ”.
- Nguyễn Đình Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 374 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Doãn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 48 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Doanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/12/1697 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 598 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dớc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 428 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Khánh- Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1968 Không lấy được xác
- Nguyễn Đình Đỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Bình- Bình Lộc- Can Lộc Hy sinh: 30/01/1968
- Nguyễn Đình Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/3/1973
- Nguyễn Đình Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vấn Tân- Duyên Hà- Hy sinh: 11/2/1967