Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Đại”.
- Nguyễn Đình Đài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Đại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/10/1947 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Sơn Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.