Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Ý”.

  1. Nguyễn Đình Yêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: NTLS thị xã Quảng Trị, Phường 1, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Yêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C16 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Yến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1978 Quê quán: Phú Liêu - Phú Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Ý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Khánh Lộc, Can Lộc, Nghệ An Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Đắc Song, Quảng Đức