Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Ân”.
- Nguyễn Đình ân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 417 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình AN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình An Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 11/3/1943 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ẩn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Nghi quan - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ẩng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1961 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn đình ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 169 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 5 người trùng tên “Nguyễn Đình Ân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.