Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.
- Nguyễn Đình út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điểm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/11/1953 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đán Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 114 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng