Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Thín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thông Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1952 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/1/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thấy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thắm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 293 người trong các danh sách