Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 176 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1951 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nhượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nhật Tựu, Xã Nhật Tựu, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nhạ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1673 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nhất Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nhần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 150 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1977 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Nấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/2/1983 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 293 người trong các danh sách