Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.
- Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Miết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Dụ, Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Măng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 167 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 68 Xem chi tiết →
Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng