Tìm thấy 4.882 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.
- Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1953 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Kênh, Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lý Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 24 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/1/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1953 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lạc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/10/1953 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng