Tìm thấy 4.882 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.
- Nguyễn Đình Kền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình La Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Linh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 341 · Hàng 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liêu Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 10/9/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/08/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng