Tìm thấy 4.882 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.
- Nguyễn Đình Hãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1974 Quê quán: 52 Lý Quốc Sư - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1974 Quê quán: 52 Lý Quốc Sư - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùe Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/10/1979 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Húc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hạc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng