Tìm thấy 4.882 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/9/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chăn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chước Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chấp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chắn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chế Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 154 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chủ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chức Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Cung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/5/1952 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Cánh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/10/1947 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 293 người trong các danh sách