Tìm thấy 4.882 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Vạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Xoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Xí Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Xảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 8 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Điêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Điệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Đua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 Quê quán: Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ9 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Đình Đáng
  20. Nguyễn Đình Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 293 người trong các danh sách