Tìm thấy 4.882 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Thoảng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 30/9/1953 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Hải Long - Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3433 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tiết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 293 người trong các danh sách